| sách giáo khoa | dt. Loại sách soạn theo chương-trình ấn-định và đúng theo phương-pháp dạy học, cho học-trò dùng. |
| sách giáo khoa | - d. Sách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học. |
| sách giáo khoa | dt. Sách soạn theo chương trình dùng để dạy và học trong nhà trường phổ thông: Nhà xuất bản in sách giáo khoa cho học sinh. |
| sách giáo khoa | dt Sách soạn theo các môn dạy trong chương trình: Gần đến ngày khai giảng, hàng sách giáo khoa rất đông khách. |
| sách giáo khoa | .- X. Giáo khoa. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
| Những điều má nuôi tôi kể , trong các sách giáo khoa không thấy nói. |
| Cái bàn nhẵn bóng , mấy cuốn sách giáo khoa và cả cái địa chỉ của cô Kim Loan treo trên tường , sinh viên trung Đại học Sư phạm Vinh cũng nói được phần nào nhưng đặc điểm ấy. |
| Đến một lúc tình cờ nào , nó lại hiện ra , rõ ràng , khúc chiết như những dòng chữ chính xác của một cuốn sách giáo khoa. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
| ở ông , cùng lúc tồn tại nhiều con người khác nhau : nhà văn lam lũ ham đi ham viết và anh cán bộ tháo vát , chẳng việc gì có quyền từ nan ; người lãng tử lang thang trong đời vui đâu chầu đấy và ông chủ văn chương nhạy cảm , giàu kinh nghiệm , biết đối phó với mọi biến chuyển ở khu vực mà mình phụ trách ; người học trò chân thành và người thầy lâu năm phải nói như sách giáo khoa quy định. |
* Từ tham khảo:
- sách hoạch
- sách lệ
- sách lược
- sách nhiễu
- sách phong
- sách thủ