| sa lát | Nh. Xà lách. |
| Loại thảo dược này cũng có thể cho vào món ssa lát. |
| Rắc hạt mè đã rang thơm vào bát súp , đĩa ssa lát, trộn đều , thậm chí rắc lên cả chè đậu , chè trái cây... Bất kể là vừng trắng hay vừng đen đều rất tốt. |
| Bạn có thể uống nước ép đu đủ hoặc thêm vài miếng đu đủ vào sinh tố hay món ssa láttrái cây. |
* Từ tham khảo:
- sa lê
- sa lệch
- sa lí đào kim
- sa-lông
- sa mạc
- sa mạc