| rượu đậu | dt. Thứ rượu ngon, cất bằng nếp, lấy rất ít nước. |
| rượu đậu | dt. Rượu nước cốt, ngon. |
| rượu đậu | Thứ rượu ngon, cất lấy ít, không loãng. |
| Có thể kể ra đây mấy món đặc trưng mùa nước nổi , như chuột đồng xào kiệu , chuột đồng quay lu ; lẩu rắn nấu mẻ ; lẩu cá linh nấu bông điên điển ; gỏi bông súng ; gỏi rau muống vượt (loại rau muống hoang nổi trên mặt nước mùa lũ) ; đọt lang xào tép ; cá lóc nướng quấn lá sen non ; khô cá trèn Mấy món này ăn với cơm nấu bằng gạo huyết rồng , có màu đỏ , trên rắc một ít hạt sen , gói trong lá sen ; nhắm với rrượu đậunành hoặc rượu sen , nghe đờn ca tài tử thì tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- rượu không say, say về chén
- rượu làng thì uống, rượu mua thì đừng
- rượu lậu
- rượu lỗ
- rượu mạnh
- rượu mùi