Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ruỗng nát
tt.
Ruỗng hết, động vào là gãy nát ra:
Nhà cửa
ruỗng nát hết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ruộng ai thì nấy đắp bờ
-
ruộng bậc thang
-
ruộng bề bề không bằng nghề trong tay
-
ruộng biên
-
ruộng bờ cờ xe
-
ruộng cả ao liền
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau một lúc im lặng , Huệ hỏi :
Theo ý thầy , cái nhà ta đang ở đã bị
ruỗng nát
đến đâu rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ruỗng nát
* Từ tham khảo:
- ruộng ai thì nấy đắp bờ
- ruộng bậc thang
- ruộng bề bề không bằng nghề trong tay
- ruộng biên
- ruộng bờ cờ xe
- ruộng cả ao liền