| ruộng bậc thang | - Ruộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng. |
| ruộng bậc thang | dt. Ruộng ở sườn đồi, có nhiều bậc. |
| ruộng bậc thang | dt Ruộng ở sườn đồi đã san thành nhiều tầng: ở Việt-bắc có nhiều ruộng bậc thang của đồng bào miền núi. |
| ruộng bậc thang | .- Ruộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng. |
Cảm ơn hôm nay , cảm ơn viền xanh của ruộng bậc thang và cảm ơn cánh cò trắng thuỷ chung đem về cho lòng ta mềm yêu tha thiết và gắn bó với đất nước , với những con người đang lam lũ làm ăn. |
| Những vách đá chênh vênh nằm bên thung lũng xanh rì , những thửa ruộng bậc thang nằm nghiêng nghiêng bên dòng sông lấp lánh ánh bạc. |
| Tu viện nằm tít trên đỉnh ngọn đồi , đi qua vườn ngô , rừng cải , ruộng bậc thang , thanh bình và xinh đẹp không khác gì Tây Bắc Việt Nam. |
| Phía trước là bãi cỏ nằm chênh vênh ngay lưng chừng đồi , bên tay phải là những ruộng bậc thang trải dài như sóng vỗ , bên tay trái là cánh rừng với những hàng bạch dương rì rào trong gió. |
Quán mở ra một ngôi vườn , mở xuống ruộng bậc thang , mở ra cảnh đồi núi trùng điệp. |
| Hôm ấy , Biên đào chuột trên chân ruộng bậc thang. |
* Từ tham khảo:
- ruộng biên
- ruộng bờ cờ xe
- ruộng cả ao liền
- ruộng cả ao sâu
- ruộng cao tát một gầu dai, ruộng thấp thì phải tát hai gầu sòng
- ruộng cao trồng màu, ruộng sâu cấy chiêm