| rưng rưng | trt. Uông-uông, từ-từ chảy ra: Rưng-rưng nước mắt. |
| rưng rưng | - Có nước mắt, sắp khóc : Mắt rưng rưng vì xúc động. |
| rưng rưng | đgt. (Nước mắt) ứa đọng đầy tròng mắt, chực khóc to tiếng: nước mắt rưng rưng. |
| rưng rưng | tt, trgt Đầy nước mắt: Phên nan gió lọt lạnh lùng, ngọn lửa bừng bừng, mế khóc rưng rưng (Tố-hữu); Vợ Lưu rưng rưng nước mắt (Ng-hồng). |
| rưng rưng | đt. Nói con mắt lấp lánh nước mắt muốn khóc: Rưng rưng đôi giòng lệ // Rưng rưng nước mắt. |
| rưng rưng | .- Có nước mắt, sắp khóc: Mắt rưng rưng vì xúc động. |
| rưng rưng | ứa nước mắt muốn khóc: Rưng-rưng nước mắt. |
Trác rrưng rưngkhóc ; nàng tức tối như có người bóp cổ làm nàng phải nghẹn ngào. |
| Chàng vừa cắn mạnh chiếc khăn vừa thầm nói với Thu , rưng rưng muốn khóc : Em Thu yêu anh làm gì. |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
| Nàng rưng rưng muốn khóc , tủi cho thân phận đứa bé ở trong bụng và tủi cho nàng cũng có , một cái vui sướng làm mẹ cũng không thiết đến nữa. |
| Lúc Loan đặt lá thư xuống , Thảo quay lại và cảm động đến rưng rưng nước mắt , khi thấy vẻ sung sướng lộ trên nét mặt. |
Mai không giữ nổi cảm động , ngồi bưng mặt rưng rưng khóc. |
* Từ tham khảo:
- rừng cấm
- rừng chồi
- rừng có mạch vách có tai
- rừng già
- rừng già nhiều voi, rừng còi nhiều cọp
- rừng nhám