| rừng cấm | dt. Rừng thuộc đất quốc-gia có để bảng cấm người vô đốn cây hoặc khai-phá trồng-trọt. |
| rừng cấm | - Rừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn. |
| rừng cấm | dt. Rừng không cho khai phá, nhằm bảo vệ môi trường hoặc phục vụ sản xuất, nghiên cứu khoa học. |
| rừng cấm | dt Rừng đã có lệnh không được đẵn cây: Tuy là rừng cấm mà vẫn có người vào chặt trộm. |
| rừng cấm | .- Rừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn. |
| Đến nước thứ ba , để lọt được vào khu rừng cấm có lính canh , anh đội nón cho trời tối mịt mùng , cuối cùng anh cũng tìm ra được vỏ gươm. |
| Những thứ cỏ suối hoa ngàn và quả nơi rừng cấm , có lẽ ông chỉ thấy được một lần ấy thôi. |
| Góc nương dó có gốc cây thần , chả mấy mà đã thành hoang vu và trở nên bí mật như một rừng cấm , gió ngàn có lách qua được kể cũng còn mệt. |
Nhiều buổi rừng dó lặng gió quang mây , từ góc rừng cấm nổi lên những tiếng hát , giọng không ra bắc không ra nam mà hơi hát thì toàn bắt chênh đi cả ; lúc xa lúc gần , cái thứ tiếng nói không ai hiểu là tiếng gì đó đi khắp cả nương dó. |
| Mỗi khu vực những khu rrừng cấmthường gắn với những truyền thuyết , giai thoại , mang tính huyền bí mỗi người , mỗi bản mường đều tôn thờ như một tín ngưỡng. |
| Ngày xưa những khu rrừng cấmnày không ai dám xâm phạm , dù là chỉ hái một ngọn măng , chặt một cành cây , săn bắt một con chim thú Ai đi qua cũng phải cúi lạy , cũng phải xuống ngựa , chị em phải cởi khăn Piêu xuống lặng lẽ bước qua , những con thú bị thương trong những cuộc săn bắn nếu chạy vào đây không ai được đuổi theo và sẽ được rừng che chở bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- rừng có mạch vách có tai
- rừng già
- rừng già nhiều voi, rừng còi nhiều cọp
- rừng nhám
- rừng núi
- rừng rú