| rọ mõm | dt. Dụng cụ đan bằng tre, hình giống cái rọ, dùng bịt mõm một số động vật để khỏi cắn hoặc ăn các cây trồng. |
| Dù nghị định 90 bắt đầu có hiệu lực từ ngày 15/9 , nhưng hiện nay , Hà Nội vẫn chưa tiến hành ra quân bắt chó thả rông hay xử phạt việc không buộc xích , rrọ mõmchó ở nơi công cộng. |
| Theo đó , nếu không đeo rrọ mõmcho chó hoặc không buộc xích mà đưa ra nơi công cộng , chủ con vật sẽ bị phạt từ 600.000 đồng đến 800.000 đồng... Nhưng hiện nay , thành phố Hà nội vẫn chưa tiến hành lập tổ công tác bắt chó thả rông như TP Hồ Chí Minh đang triển khai. |
| Chó thả rông không đeo rrọ mõm, không có người dắt... sẽ bị bắt giữ và xử phạt hành chính đối với người nuôi. |
| Theo báo VnExpress , một số lãnh đạo ở các quận , huyện ở Hà Nội cho hay , trước mắt đơn vị sẽ tuyên truyền , vận động người dân thực hiện nghiêm tiêm phòng dại cho chó và đeo rrọ mõmvà khi ra đường phải xích , có người đi theo. |
| Ngoài ra , khi đưa chó ra nơi công cộng phải bảo đảm an toàn cho người xung quanh bằng cách đeo rrọ mõmhoặc xích và có người dắt. |
| Chó ra đường không được rrọ mõm, chủ sẽ bị phạt bao nhiêủ |
* Từ tham khảo:
- róc
- róc
- róc
- róc rách
- róc rách
- róc rỉa như cá lòng tong