| rét mướt | tt. Lạnh-lẽo: Chịu rét mướt suốt đêm ngoài sương gió. |
| rét mướt | - Rét nói chung. |
| rét mướt | tt. Rét và mưa nhớp nháp, lạnh lẽo: Trời rét mướt thế này thì nên ở nhà thôi. |
| rét mướt | tt Rét lắm: Thấy dân rét mướt nghĩ mà thương (Lê Thánh-tông). |
| rét mướt | bt. Nht. Rén: Đã nghe rét mướt luồn trong gió, Đã vắng người qua những chuyến đò (X.Diệu) |
| rét mướt | .- Rét nói chung. |
| rét mướt | Nói chung về rét: Thấy dân rét-mướt nghĩ mà thương (thơ-cổ). |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
| Tất cả cái tối tăm rét mướt , và cánh đồng hoang vắng cô để lại ở ngoài. |
| Bây giờ chàng lại ao ước được một miếng ăn như họ để sống qua cái rét mướt bây giờ... Một bàn tay nhẹ nhàng để lên trên vai Sinh quay lại , vợ chàng tươi cười , giơ ra trước mặt mấy cái gói giấy bóng , gọn gàng , sạch sẽ , mà chàng thoáng trông , Sinh cũng nhận biết ngay là những thức ăn được , mà rất ngon , ở các hiệu tây mới có. |
Thế mà qua một đêm mưa rào , trời bỗng đổi ra gió bấc , rồi cái lạnh ở đâu đến làm cho người ta tưởng đang ở giữa mùa đông rét mướt. |
| Tôi đang ở vào một ngày như thế mà chiều trời hôm ấy lại ảm đạm và rét mướt càng khiến cho cảm giác đó rõ rệt hơn. |
Nhưng một hôm rét mướt , một ý nghĩ bỗng nảy ra trong trí , nếu ở đây không đủ sống , tại sao không trở về quê sống cái đời giản dị của người làm ruộng ? Thế là hôm sau , Tân xách khăn gói về. |
* Từ tham khảo:
- rét ngọt
- rét như cắt
- rét như cắt da
- rét như cắt da cắt thịt
- rét tháng tư, nắng dư tháng tám
- rét-xpếc-tê