| rắn lục | dt. Loại rắn nhỏ, màu xanh lá cây, thường ở trên nhánh cây, tối hay hút gió. |
| rắn lục | - dt Loài rắn nhỏ, nhưng rất độc: Da rắn lục màu lá cây, nên khó nhận thấy. |
| rắn lục | dt. Rắn độc cỡ nhỏ, đầu hình tam giác, thân màu xanh lá cây, bụng màu vàng. |
| rắn lục | dt Loài rắn nhỏ, nhưng rất độc: Da rắn lục màu lá cây, nên khó nhận thấy. |
| rắn lục | .- Loài rắn độc nhỏ, màu xanh lá cây. |
| Gió thổi còi bật về phía triền núi xa , âm thanh ban đầu nghe như tiếng rắn lục rít lên , rồi yếu đuối tan loãng trong đêm tối. |
| Một tiếng ếch nhái , tiếng chuột rúc trong xó , tiếng con chim bay đổi cành , tiếng con rắn lục gọi tình , đều có thể khiến mọi người giật mình hoảng hốt. |
| Ta có cu mà ". Chung quanh anh không còn tiếng cười nói ồn ào ! Anh kinh ngạc ngước lên , bắt gặp cái nhìn rắn lục của Chỉ |
Rắn hổ mang đất , rắn lục đuôi đỏ , rắn lục sừng , rắn lục đầu bạc , rắn cạp nong , rắn ráo , rắn ri voi , rắn sọc dưa... thè lưỡi tứ phía. |
| Kỳ túm được con rắn lục đuôi đỏ , chặt phứt bay đầu , lấy cây đinh sắt đóng thẳng thân rắn lên cây khế. |
| Ngay lập tức cô quơ đại cái cây gần đó đập thẳng vào đầu con rắn lục đuôi đỏ. |
* Từ tham khảo:
- rắn lục đầu đỏ
- rắn lục hoa cải
- rắn lục núi
- rắn lục sừng
- rắn lục xanh
- rắn lửa