Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ram ráp
- Hơi ráp: Mặt bàn còn ram ráp, cần bào lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ram ráp
đgt.
Ráp (mức độ giảm nhẹ):
Mặt bàn còn ram ráp vì bào chưa kĩ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ram ráp
tt
Hơi ráp; Không được hoàn toàn nhẵn:
Mặt bàn còn ram ráp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
ram ráp
.- Hơi ráp:
Mặt bàn còn ram ráp, cần bào lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rám má
-
rạm
-
ran
-
ran ran
-
ran rát
-
ràn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặt mũi , da dẻ
ram ráp
bụi.
Ðôi bàn tay
ram ráp
chạm vào má Liên nóng hổi.
Tôi đuổi theo. Cỏ mềm dưới chân , lá lúa sắc quệt vào bắp chân
ram ráp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ram ráp
* Từ tham khảo:
- rám má
- rạm
- ran
- ran ran
- ran rát
- ràn