| quýnh quáng | tt. X. Quýnh-quýu. |
| quýnh quáng | tt. Cuống lên nên bị lúng túng và không còn làm chủ được động tác, hoạt động của mình: Sợ quá, nó chạy quýnh quáng lao đầu vào bụi. |
| Mấy người đàn ông kia , có người cũng quýnh quáng toan chạy , nhưng cũng có người vẫn đứng yên nghe ngóng. |
| Chúng nó đã khóc thét lên khi tiếng đại bác bắt đầu nổ đợt thứ hai… Má tôi móc được bao diêm trong túi ra , quýnh quáng đánh lên. |
| Người ta quýnh quáng chạy tới chạy lui lộn xộn trên khoảng đất trống. |
| Trong mỗi lượn sóng ấy , anh quýnh quáng nhìn ra thành những vẩy lườn cá mập xám xì , nhung nhúc. |
| Gầm gào dữ dội , ý tưởng nọ kia , phát khởi như thánh như thần nhưng chỉ cần tung ra một gam màu thích hợp là trở nên quýnh quáng hết. |
| Nó quýnh quáng ôm lấy cổ tôi , miệng gào lớn : "Má ! Má… Má đâu rồi…". |
* Từ tham khảo:
- quýnh quýt
- quýnh quýu
- quỵp
- quýt
- quýt gai
- quýt làm cam chịu