| quỷ thuật | dt. Phép thuật, cách diễn trò lanh xảo bằng hai tay lẹ-làng và với đồ nghề máy-móc: Trò quỷ-thuật. |
| quỷ thuật | - Thuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép. |
| quỷ thuật | dt. Ảo thuật. |
| quỷ thuật | .- Thuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép. |
Nói xong , hắn nhìn ra bên , thấy có mấy tấm mía đường chèo thì vội reo lên : A à ! Hay ! Hay ! Để con làm trò quỷ thuật cho bố xem nhé ! Mời bố nằm xuống đây nghỉ tạm đi. |
* Từ tham khảo:
- quỹ
- quỹ bình ổn
- quỹ bình ổn hối đoái
- quỹ công lương
- quỹ dự phòng
- quỹ dự trữ