| quy phục | đt. Nh. Quy-hàng. |
| quy phục | - Cg. Quy thuận. Trở về mà tuân theo, hàng phục. |
| quy phục | Nh. Hàng phục. |
| quy phục | .- Cg. Quy thuận. Trở về mà tuân theo, hàng phục. |
Trương nói : Ngài cho là thời nay không đủ để cho ngài làm việc hay chăng? Nay có đấng thánh nhân trị vì , bốn bể đều ngóng trông , người Chiêm dâng đất mà xưng thần , quân Minh nộp lễ để xin lui (23) , Lão qua (24) , Đại lý (25) các nước cũng tranh nhau quy phục. |
| Sở dĩ chúng ta mang danh "Đào lưu" , bởi vì từ thuở mới khai trương đảng anh em mình dọc ngang như con nước xiết , mênh mang đất trời không hề biết quy phục ai. |
| Sỏi định dùng uy lực của mình , gửi một lá thư bắt đảng "Mãng xà" phải quy phục. |
| Người thổ man rủ nhau quy phục đến một vạn bảy nghìn. |
Thái hậu thấy mọi người vui lòng quy phục bèn sai lấy áo long cổn272 khoác lên người Lê Hoàn , mời lên ngôi Hoàng đế. |
| Từ đó các châu động điều quy phục. |
* Từ tham khảo:
- quy tắc tam suất
- quy thân
- quy thiên
- quy thuận
- quy tì
- quy tiên