Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quých
- t. Khờ dại một cách đáng cười.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quých
tt
. Khờ khạo.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
quých
-
t.
Khờ dại một cách đáng cười.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
quyên
-
quyên
-
quyên chẩn
-
quyên giáo
-
quyên góp
-
quyên sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Lắng nghe có tiếng hét "
quých
quých !" dữ dội ngay trên đầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quých
* Từ tham khảo:
- quyên
- quyên
- quyên chẩn
- quyên giáo
- quyên góp
- quyên sinh