| quy định | dt. Định thành lề-lối chung: Mọi hoạt-động xã-hội đều được pháp-luật quy-định. |
| quy định | - Định ra những điều phải theo mà làm việc gì: Quy định chế độ công tác. |
| quy định | I. đgt. Định ra, đề đạt ra để những đối tượng nhất định phải thực hiện, phải tuân theo: quy định giờ giấc làm việc o quy định chế độ công tác. II. dt. Những điều được đặt định ra: làm đúng các quy định của cơ quan o những quy định cụ thể. |
| quy định | .- Định ra những điều phải theo mà làm việc gì: Quy định chế độ công tác. |
| Cả hai ngày thi , tôi chỉ làm hết nửa thời gian quy định cho mỗi bài. |
| Chưa nói đến sự cư xử cua con người , của tinh cảm đồng chí , đồng đội , chỉ nói lý với nhau các anh đã xâm phạm thô bạo đến tự do tối thiểu của con người mà luật pháp chúng ta đã quy định. |
| Trước khi lên lớp , anh để mười lăm phút viết " giáo án " do tự anh thấy chỗ nào cần đi sâu và học viên cần nắm cái gì trong bài học hôm ấy và cốt cho đủ " lệ bộ " theo quy định chứ không bao giờ Sài nhìn vào đó. |
| Khi mình rút kinh nghiệm thì đã kết thúc một con người , đã đẩy một con người từ tốt sang xấu , từ yêu thương sang thù ghét co khi đã hết cả đời người ta rồi còn gì ! Các anh có cảm thấy thế không ? Hãy kiên quyết , kiên quyết đến tàn nhẫn , đến độc ác , buộc tất cả mọi quân nhân chấp hành nghiêm ngặt những quy định của kỷ luật ,của điều lệnh và pháp luật của Quân đội và nhà nước , của nhân phẩm và đạo đức con người xã hội chủ nghĩa. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ ”cánh“ , cũng gọi là ”kẻng“. |
| Lần đầu tiên anh bị cô bé kém mình gần chục tuổi đầu không giữ đúng giờ giấc quy định. |
* Từ tham khảo:
- quy hàng
- quy hoạch
- quy hoạch đô thị
- quy hoạch vùng
- quy kết
- quy lai