| quy đầu | đt. X. Đầu mào. |
| quy đầu | - Đầu bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông. |
| quy đầu | dt. Đầu của bộ phận sinh dục ngoài của nam giới. |
| quy đầu | .- Đầu bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông. |
| Người đứng ra mở là cô Tiến , một trong những học viên khóa năm 1916 của Trường Y Hà Nội , khóa này được đào tạo chính quy đầu tiên. |
| Cái kế cần kíp ngày nay chỉ còn có đuổi hết hầu thiếp , phá hết vườn ao , trút bỏ binh quyền , quy đầu phúc địa , tuy tội chưa thể khỏi được , nhưng cũng còn có thể giảm trong muôn một. |
| Siêu mẫu Việt Nam là cuộc thi chính qquy đầutiên và duy nhất mang tầm quốc gia về lĩnh vực tuyển chọn người mẫu. |
| Viêm bao qquy đầu: Phải làm gì để tránh viêm? |
| Viêm bao qquy đầudo lây nhiễm là một loại viêm thường gặp nhất , nguyên nhân gây bệnh do vi khuẩn , nấm hoặc ký sinh trùng. |
| Viêm bao qquy đầulà một trong những bệnh nằm trong danh mục những bệnh nam khoa thường gặp nhất. |
* Từ tham khảo:
- quy định
- quy đồng mẫu số
- quy hàng
- quy hoạch
- quy hoạch đô thị
- quy hoạch vùng