| quốc vương | dt. Vua một nước nhỏ: Quốc-vương Lào. |
| quốc vương | - Vua một nước. |
| quốc vương | dt. Vua của một nước. |
| quốc vương | dt (H. vương: vua) Vua một nước nhỏ: Vương Thông thế túng cầu hòa, quyền phong Trần Cảo gọi là quốc vương (QSDC). |
| quốc vương | dt. Vua một nước: Quốc-vương Ai-lao. |
| quốc vương | .- Vua một nước. |
| Ngày đêm , chim ấy kêu lên những tiếng bi thưng của một vị trung thần khác quốc vương tử trận : “Cuốc , cuốc ! La Hoa ?” Cuốc , cuốc đây , còn La Hoa bây giờ ở đâu ? Ấy chỉ có thế thôi , nhưng con cuốc đã thành ra một đề tài bất tận trong văn học sử. |
| Khi nào bình định xong xứ này , ông sẽ là An Nam quốc vương. |
| Để bảo vệ Kashmir khỏi đầu cơ bất động sản từ tư bản bên ngoài , quốc vương Kashmir bấy giờ mới ra một luật chỉ người Kashmir mới được mua đất ở Kashmir. |
Phong hoàng tử thứ bảy là Tung làm Định Phiên Vương , đóng ở thành Tư Doanh , Ngũ Huyện Giang315 ; hoàng tử thứ tám là Tương làm Phó Vương , đóng ở Đỗ Động Giang , hoàng tử thứ chín là Kính làm Trung quốc vương , đóng ở Càn Đà huyện Mạt Liên316. |
Phong hoàng tử thừ mười là Mang làm Nam quốc vương , đóng ở châu Vũ Lung317. |
Ngự Bắc Vương cùng với Trung quốc vương chiếm trại Phù Lan339 làm phản. |
* Từ tham khảo:
- quơ hốt
- quơ quàng
- quơ quáng
- quơ quào
- quơ quáo
- quơ quéo