| quân trang | dt. Nh. Quân-phục. // (R) Tất cả đồ-đạc dùng trang-bị quân-nhân như áo quần, giày, mũ, súng ống. |
| quân trang | - Nh. Quân phục. |
| quân trang | dt. 1. Những trang phục cấp phát cho bộ đội như quân phục, chăn màn, giày, mũ, phù hiệu, cấp hiệu... 2. Một ngành chuyên môn của hậu cần quân đội bảo đảm trang phục cho bộ đội. |
| quân trang | dt (H. trang: quần áo) Quần áo của quân đội: Địch bỏ lại toàn bộ quân trang, quân dụng (VNgGiáp). |
| quân trang | dt. Trang-phục của quân-đội. |
| quân trang | .- Nh. Quân phục. |
| 3/4 số xoong quân dụng bị mất , rồi quân trang , quân dụng mất lung tung. |
| Mũ tai bèo , quân phục mới toanh , nhưng khẩu pháo nòng dài ngoằng và những chiếc xe xích sắt nổ máy làm rung chuyển lòng đường , lòng người , cả đạn dược , nhà bạt , cả quân trang , quân dụng... lỉnh kỉnh , lỉnh kỉnh. |
| Hôm qua , người ta đã bắt khai quân trang để chuẩn bị cấp phát đọt mới. |
| Đơn vị tôi thuộc Quân khu Long An , do mới về nên không kịp nhận qquân trangmới , anh em mang dép râu tham gia trận đánh vào sân bay , ông nhớ lại. |
| Các cuộc hành quân này , cùng với rất nhiều những cuộc hành quân khác của Quân lực Việt Nam Cộng hòa và các quân đội đồng minh trong thời gian 1966 1967 đã gây thiệt hại rất nặng nề về quân số , tổ chức (mật khu , khu an toàn) , và hậu cần (lương thực , vũ khí , đạn dược , qquân trang, quân dụng) của đối phương. |
| Lại một lần nữa , tôi phải chuẩn bị khẩn trương mọi việc trước 11 giờ ngày 20 1 1973 , hộ chiếu , lãnh quần áo , thanh toán... Mỗi người mang theo 2 vali là qquân trangđi B và một số trang bị đi Tây , đi vào những ngày mùa đông mỗi người còn mang theo chiếc áo chống lạnh to tướng và một chiếc mũ lông trông rất buồn cười. |
* Từ tham khảo:
- quân tử ẩn hình, tiểu nhân lộ tướng
- quân tử cố cùng
- quân tử gian nan, hồng nhan vất vả
- quân tử nhất ngôn
- quân tử phòng thân
- quân tử phòng thân, tiểu nhân phòng bị gậy