| quan nha | dt. Công-sở, chỗ các quan làm việc cho dân |
| quan nha | - d. 1. Nơi làm việc của quan lại. 2. Quan lại và những người dưới quyền. |
| quan nha | dt. 1. Nơi làm việc của quan nói chung: bị quan nha bóc lột. |
| quan nha | dt (H. quan: quan lại; nha: chỗ làm việc của quan lại) 1. Chỗ làm việc của quan lại (cũ): Một đoàn về đến quan nha, đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy (K). 2. Bọn quan lại: Làm đơn đút lót quan nha, vậy nên Cóc phải giam tra thế này (Trê Cóc). |
| quan nha | dt. Nht. Quan sảnh. |
| quan nha | .- d. 1. Nơi làm việc của quan lại. 2. Quan lại và những người dưới quyền. |
| quan nha | Chỗ các quan làm việc: Đem nhau đến quan-nha. |
Bao giờ cho đất quan nha Thành ra quan cả thì ta lấy mình. |
| Dân ở các lũng động bị đói , thường bị bọn thổ phỉ cướp giật , lại thêm qquan nhabức bách nên vô cùng khốn khổ. |
| Ông cũng tấu lên chúa Trịnh Tạc rằng quan trạng Đặng Công Chất bị oan , một số kẻ qquan nhado ghen tỵ nên đã nảy ý chơi xấu , viết điều xằng báo lên triều đình. |
* Từ tham khảo:
- quan niệm
- quan nói hiếp, chồng có nghiệp nói thừa
- quan ôn
- quan pháp
- quan pháp như lôi
- quan pháp vô thân