| quấn quýt | đt. C/g. Quấn-quýu, xoắn-xít, quây-quần với nhau, không rời ra: Chúng mến nhau nên quấn-quýt với nhau. |
| quấn quýt | đgt. Luôn ở bên nhau, xoắn xuýt với nhau, do quý mến, quyến luyến: Cả bọn chúng tôi quấn quýt bên thầy giáo của mình o Mấy đứa quấn quýt bên mẹ. |
| quấn quýt | tt. Cuống quýt: quấn quýt chạy đi chạy lại. |
| Thằng Quý thấy thế , mỗi khi thầy nó đi làm về , các anh các chị nó đua nhau chạy ra quấn quýt , nó chỉ đứng nép vào một góc tường. |
Nghe mẹ nói , Quý quấn quýt lấy em , nằm đè cả lên nó mà hôn mà bế. |
| Chàng thấy bà Hai và vợ chồng Lâm quấn quýt bên người Loan , vui mừng hớn hở , luôn luôn cười nói. |
| Lan , trái lại , càng quấn quýt lấy tôi. |
| An quấn quýt bên mẹ một hồi , rồi cũng khóc theo mẹ. |
| Còn Hương , khỏi phải nói đến nỗi sung sướng mừng tủi của cô như thế nào ! Sài đã không nhần khi các thầy cô và bạn bè Hương đều quấn quýt trầm trồ khen ngợi anh. |
* Từ tham khảo:
- quận
- quận
- quận chúa
- quận công
- quận lị
- quận huyện