| quan hệ | tt. Hệ-trọng, quan-trọng, to lớn, đáng để ý: Chuyện nầy quan-hệ lắm chớ chẳng phải chơi // Dính-dáng: Chuyện đó có quan-hệ đến anh |
| quan hệ | - I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt quan hệ vợ chồng không có quan hệ gì với nhau quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ. |
| quan hệ | I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt o quan hệ vợ chồng o không có quan hệ gì với nhau o quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ. |
| quan hệ | dt (H. quan: dính dấp với nhau; hệ: buộc lại với nhau) 1. Sự ràng buộc với nhau một cách chặt chẽ: Giữ vững quan hệ khăng khít với quần chúng (HCM) 2. Sự gắn bó giữa nguyên nhân và kết quả: Vận nước thịnh hay suy quan hệ tại đâu (Ngô Đức K ). tt Như Quan trọng: Việc này rất quan hệ. |
| quan hệ | dt. Liên-lạc: Có những quan hệ giữa anh và tôi // Quan hệ với, quan hệ đến. |
| quan hệ | .- 1. d. Sự gắn liền về mặt nào đó giữa những người hay những vật với nhau hoặc giữa người và vật khiến cho mỗi chuyển biến ở một bên gây ra thay đổi ở bên kia: Nghiên cứu những quan hệ giữa sinh vật và môi trường. 2. Quan trọng: Việc quan hệ, phải làm cho cẩn thận đến mức cao nhất. |
| quan hệ | Dính-dáng mắc-míu: Hai việc quan-hệ với nhau. |
| Chàng không ngờ câu chuyện cứ quanh quẩn ở chỗ nhớ quên hôm đưa đám , không quan hệ gì. |
| Chàng vẫn tự nhủ là thua được cũng không quan hệ mấy , nhưng chàng vẫn không sao giữ được quả tim đập mạnh. |
" Bệnh ho của anh nặng hay nhẹ , cái đó không quan hệ gì , chỉ có một điều quan hệ nhất là anh chắc chắn rằng anh sẽ chết ". |
| Con cho là một chuyện rất quan hệ trong đời con , mà chỉ quan hệ đối với con mà thôi. |
| Nhưng ít ra mẹ con cũng để con nói chuyện phân bày phải trái về việc rất quan hệ đến đời con. |
Dũng hỏi gặng : Có việc gì quan hệ không ? Hỏi vậy nhưng Dũng đã biết bạn ra toà về việc xử Loan. |
* Từ tham khảo:
- quan họ
- quan họ thịt gà, giỗ cha thịt ếch
- quan hoài
- quan huyện phải gai
- quan khách
- quan kiện