| quan dạng | dt. Dáng-điệu bệ-vệ một ông quan |
| quan dạng | - Hình thức dáng điệu khệnh khạng của quan. |
| quan dạng | dt. Hình thức, dáng điệu bệ vệ của quan: bệ vệ quan dạng. |
| quan dạng | dt, tt (H. quan: quan lại; dạng: dáng điệu) Dáng diệu bệ vệ như một tên quan thời phong kiến: Cán bộ cách mạng mà quan dạng thế thì không thể được lòng dân. |
| quan dạng | dt. Nht. Quan-cách. |
| quan dạng | .- Hình thức dáng điệu khệnh khạng của quan. |
| quan dạng | Hình dáng quan: Bệ-vệ quan-dạng. |
| Người ngợm anh Bọ Ngựa này cũng bình thường thôi , nhưng chưa hiểu sao anh làm ra lối quan dạng đến thế , anh cứ đi chân nhấc từng bước cao ngang đầu gối kiểu bước chân ngỗng , cách thức rất ta đây kẻ giờ và hách dịch. |
| Hồ Kayangan : Với vé vào cổng 300.000 đồng/người , bạn sẽ được tham qquan dạngđịa chất lạ hiếm thấy. |
| Tôi nhận ra tác giả Mặt đường khát vọng , nhà thơ xứ Huế , áo trắng bỏ trong quần tím than , trông trẻ trung thư thái , chẳng có vẻ gì qquan dạng, đang đứng đợi bên đường cùng với mấy anh em văn sỹ : Ngô Minh , Trần Vàng Sao , Mai Văn Hoan... Hóa ra nhà ông chỉ cách nhà Võ Thị Xuân Hà chừng ba chục số nhà , cũng bên số chẵn , đường Thuận An cũ , nay là phố Nguyễn Sinh Cung. |
* Từ tham khảo:
- quan điểm
- quan điểm lao động
- quan điểm lịch sử
- quan điểm quần chúng
- quan điền
- quan quá