| quá trình | dt. Đường đã đi qua // (B) Việc đã trải qua cách tuần-tự: Quá-trình tư-tưởng |
| quá trình | - Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển : Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa. |
| quá trình | dt. Trình tự, các bước diễn biến và phát triển: quá trình học tập và công tác o quá trình sinh trưởng của cây cối. |
| quá trình | dt (H. trình: đường đi) Bước diễn biến dần dần của sự vật hoặc của một sự việc trong một thời gian nhất định: Quá trình lớn mạnh của dân tộc cũng là quá trình trưởng thành của giới trí thức Việt-nam (PhVĐồng). |
| quá trình | dt. Đường đã qua. |
| quá trình | .- Con đường biến hoá, tiến triển, phát triển: Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa. |
| Để đỡ ngượng cho cháu dâu và giải tán đám người ”không mời mà đến“ ông Hà đứng dậy trịnh trọng : Báo cáo với bà con , các cháu Sài và Châu qua quá trình tìm hiểu cũng đã lâu , hôm nay các cháu về báo cáo với họ hàng nội ngoại để thời gian không xa nữa các cháu sẽ tổ chức. |
| Anh bảo : Tôi là nghệ sĩ mà em thì tầm thường quá không thể thúc đẩy quá trình sáng tạo của tôi. |
Vợ tôi trình bày quá trình bệnh tật của tôi , rằng hôm trước đã đưa vào khoa nội khám rồi nhưng bảo bị kiết lỵ. |
| Đùa chứ , trình độ khạc nhổ như thế chắc chắn phải là kết quả của một quá trình thực hành lâu dài , chứ những người không quen khạc nhổ như tôi thì có cố đến mấy cũng không bao giờ tổng hợp được nhiều nước bọt đến thế. |
| Lúc bấy giờ Kranti vẫn đang trong quá trình sửa kịch bản cho bộ phim anh sắp làm , "Against itself". |
| Sau này đổi tên thành "Gandhi of the month" , bộ phim hiện đang trong quá trình sản xuất với dàn diễn viên chính bao gồm Harvey Keitel (diễn viên của Taxi Driver , Pulp Fiction…) và Ayush Mahesh (diễn viên nhí trong phim Triệu phú khu ổ chuột). |
* Từ tham khảo:
- quá trình đẳng áp
- quá trình đẳng nhiệt
- quá trình đẳng tích
- quá trời
- quá trời quá đất
- quá trời thần