| qua quýt | trt. Nh. Qua loa |
| qua quýt | pht. Sơ sài, cốt cho xong chuyện: làm qua quýt o ăn uống qua quýt rồi làm việc ngay. |
Ông cũng đoán biết chị cho tìm việc gì , nên sau khi chuyện trò qua quýt mấy câu , ông nói thẳng : Cháu đã lớn , chị cũng chẳng nên lưu luyến mãi , cho cháu ở riêng thôi. |
Ngọc chỉ hỏi , chỉ nói cho qua quýt , nhưng bao tinh thần đều chăm chú cả vào Lan , mong cho chú Mộc bỏ đi để được ở lại một mình với Lan. |
Chú liền lấy dây lạt buộc qua quýt lại bó sắn. |
| Hai chị em chỉ ăn cho xong bữa , chứ chẳng chuyện trò gì , vì hình như có một làn không khí lãnh đạm đương bao bọc lấy cái bàn , Mai ngắm ba chị em con ông Phán từ cử chỉ cho chí ngôn ngữ đối với mình không có chút thần mật , nên họ hỏi câu nào chị trả lời cho qua quýt mà thôi. |
Lộc vâng dạ cho qua quýt , chỉ định lảng xuống nhà hỏi dò anh bếp , người đứng nói chuyện với bà Án vừa rồi , vì chàng biết mẹ kín đáo lắm khó lòng mà biết được sự bí mật. |
| Tôi định bụng ở chơi qua quýt đến nửa đêm thì về. |
* Từ tham khảo:
- qua sông đá sóng
- qua sông đấm bòi vào sóng
- qua sông đến bến
- qua sông đốt đò
- qua sông phải luỵ đò
- qua thời đói, khỏi thời loạn