| pi lốt | (pilote) dt. 1. Hoa tiêu, người dẫn đường. 2. Người lái máy bay. |
| Trong bảo tàng của ông Thiện có rất nhiều kỷ vật rất đặc biệt , như chiếc bút hiệu Ppi lốtcủa vị tướng tình báo Vũ Ngọc Nhạ mà ông được gia đình vị tướng tặng lại năm 2004 , chiếc la bàn của anh hùng liệt sỹ Nguyễn Viết Xuân và ấn tượng nhất là chiếc hòm kỷ vật của 10 nữ thanh niên xung phong ở miền Tây Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- pi-pe-ra-zin
- pi-pét
- pi-ra-mi-đông
- píc níc
- pích-kê
- pích-kê