| phúng viếng | đt. X. Phúng-điếu |
| phúng viếng | - Đem đồ lễ đến viếng người chết. |
| phúng viếng | đgt. Phúng nói chung: tiền phúng viếng o bà con nội ngoại đều đến phúng viếng đông đủ. |
| phúng viếng | đgt Đem đồ lễ đến viếng người chết: Dù rất bận, vẫn phải đến phúng viếng người bạn thân. |
| phúng viếng | .- Đem đồ lễ đến viếng người chết. |
| phúng viếng | Phúng người chết. |
| Lợi đứng nghiêm trang bên bàn thờ , lạy trả những người đến phúng viếng. |
Xong đám tang của bu chị em ngồi chia phong bì phúng viếng , có ghi chép cẩn thận để sau này còn biết mà đáp lại. |
Thị về phố bình tĩnh lại mới chợt nghĩ ra , bố mẹ chồng thị không có một nén hương nào phúng viếng cho bu , có dì hai gửi phong bì phúng viếng. |
| Nó nhắn tin : Này con quỷ kia mày lấy tiền phúng viếng của mẹ để làm gì? Mày muốn tiền thì mày phải xin tao chứ không có tao đánh dập mặt. |
| Ai ngờ... Chiều 4/5 , Trưởng Văn phòng đại diện Báo Giao thông tại miền Trung Nguyễn Xuân Huy đã đến pphúng viếng, thăm hỏi và hỗ trợ (5 triệu đồng) từ Quỹ Chung tay vì ATGT Báo Giao thông cho đại diện gia đình Trung sĩ Võ Duy Khánh. |
| Trao 200 triệu đồng tiền pphúng viếngcụ Hoàng Thị Minh Hồ hỗ trợ đồng bào bị bão lũ. |
* Từ tham khảo:
- phụng
- phụng chỉ
- phụng chiếu
- phụng dưỡng
- phụng hành
- phụng hoàng