| phục thù | đt. Trả thù: Trận phục-thù |
| phục thù | - Gây tai hại cho người làm hại mình. |
| phục thù | đgt. Trả thù, thanh toán mối thù lớn, sâu sắc: tìm cách phục thù o trận đấu phục thù. |
| phục thù | đgt (H. phục: đáp lại; thù: kẻ làm hại mình) chống lại kẻ đã làm hại mình hoặc người thân của mình: Sau khi giặc Minh bắt cha đi, Nguyễn Trãi đêm ngày nghĩ kế phục thù. |
| phục thù | đt. Trả thù. |
| phục thù | .- Gây tai hại cho người làm hại mình. |
| phục thù | Trả thù: Đánh phục thù. |
| Năm nay AnThái quyết phục thù đấy ! Càng nghe chuyện , An càng sợ hãi. |
| Cái mầm ham thích nhục dục ấy lại còn phát sinh ra bởi lòng căm hờn , lòng phục thù , vì chính những lúc giữ xe đạp là những lúc Long lại tưởng tượng ra cái quang cảnh vợ chưa cưới của chàng bị cưỡng bức một cách xấu xa. |
| Định phục thù chăng? Lãm lùi người về thế tấn. |
| Bao mệt mỏi của một cuộc chạy đua đường trường của mặc cảm và chí phục thù , tích tụ lại trong cơ bắp , thần kinh , nay đang tan hòa , bốc hơi ra khỏi người hắn. |
| Hôm ấy cả bọn đinh săn thằng này đánh phục thù , nhưng tính đi tính lại chúng tự thấy khó làm gì được. |
| Lê Lễ quen thói đánh được ở Tốt Động , cũng vì thế mà bại vong , nhưng là quân khảng kkhái phục thù. |
* Từ tham khảo:
- phục tòng
- phục tội
- phục trang
- phục tùng
- phục vi
- phục viên