| phục sinh | (sanh) đt. Sống lại (sau khi đã chết): Lễ phục-sinh |
| phục sinh | - đgt (H. phục: trở lại; sinh: sống) Được sống lại, theo quan niệm tôn giáo: Trong đạo Thiên chúa có ngày lễ phục sinh. |
| phục sinh | đgt. Sống lại. |
| phục sinh | đgt (H. phục: trở lại; sinh: sống) Được sống lại, theo quan niệm tôn giáo: Trong đạo Thiên chúa có ngày lễ phục sinh. |
| phục sinh | bt. Sống lại sau khi đã chết. // Lễ phục-sinh. |
| phục sinh | Sống lại. |
| Anh Lộc yêu quý chị em mình thế , em chưa cho là đủ hay sao ? Vào dịp nghỉ lễ phục sinh , Lộc muốn rủ Mai và Huy đi chơi xa vài hôm. |
| Tâm hồn tôi ai vừa trang hoàng lại , để bên cạnh nỗi đau vơi kịp có nỗi vui đầy , để tiếng chuông mùa phục sinh reo leng keng trong ngực , suốt ba tháng phượng hồng không một bóng mây giăng. |
| Tuy nhiên , khi trở lại trường Launceston College sau lễ Pphục sinh, em bị cách ly khỏi bạn học vì kiểu tóc không phù hợp , theo Mirror ngày 18/4. |
| Nội dung phim là cuộc hành trình của chàng trai trẻ Wade Owen Watts (Tye Sheridan thủ vai) đi truy tìm những Trứng Pphục sinh(Easter Agg) được cất giấu trong trò chơi của James Donovan Halliday (Mark Rylance đóng) chế tạo ra. |
| Theo luật chơi , người chơi nào tìm được Trứng Pphục sinhđầu tiên sẽ được thừa kế đế chế game khổng lồ này. |
| PNVN Trong dịp Lễ Pphục sinh, siêu bom tấn The Fate of the Furious hay còn gọi là Fast and Furious 8 đã lập kỷ lục với tổng doanh thu 532 ,5 triệu USD trên toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- phục thần
- phục thiện
- phục thỏ
- phục thù
- phục thuốc
- phục tòng