| phù trì | - Giúp đỡ và giữ gìn (cũ). |
| phù trì | đgt. Giúp đỡ, che chở. |
| phù trì | đgt (H. phù: giúp đỡ; trì: giúp đỡ) Giúp đỡ và chăm chút: Bàn về nuôi nấng, phù trì, con nuôi cũng chẳng khác gì con sinh (Trê Cóc). |
| phù trì | đt. Che chở, giữ gìn. |
| phù trì | .- Giúp đỡ và giữ gìn (cũ). |
| phù trì | Giúp đỡ giữ gìn: Nhờ sức phù trì. |
| Khi tang ma , hoạn nạn thì thương xót giúp đỡ lẫn nhau ; lúc khốn cùng long đong thì chu cấp phù trì cho nhau. |
| Làm thế nào để trừ bỏ mối tệ hại đó cho vua tôi ta một lòng một dạ để trừ tai biến của trời , trên thì có thể phù trì Quan gia giữ vững cơ nghiệp của tông miếu , dưới thì có thể giữ yên thiên hạ , thỏa lòng mong đợi của quân dân". |
| Còn sách Việt sử tiêu tán của Ngô Thì Sĩ nhận xét Vua Cao Tông... oai quyền ở tay mình , người phò tá cũng không thiếu , thế mà nghe tên tặc thần Phạm Du tố cáo bậy , giết oan Bỉnh Di , mà phải chạy trốn , lặn lội nơi sông nước... Cao Tông cũng nhờ họ nhà thuyền chài pphù trìcho mới về được kinh đô , người ta thấy rằng văn võ bách quan của nhà Lý không còn ai và không có quân lính phòng bị. |
| Cúi xin các Ngài nghe thấu lời mời thương xót thương tín chủ giáng lâm trước án , chứng giám lòng thành , thụ hưởng lễ vật , pphù trìtín chủ chúng con toàn gia an lạc công việc hanh thông. |
* Từ tham khảo:
- phù vân
- phù voi
- phủ
- phủ
- phủ
- phủ