| phú nông | dt. Hạng nông-dân giàu, có ruộng nhạ, đất nhà |
| phú nông | - dt (H. phú: giàu; nông: làm ruộng) Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy: Phú nông tham gia lao động chính, nhưng có bóc lột bần cố nông (Trg-chinh). |
| phú nông | dt. Người có nhiều ruộng đất và làm giàu bằng thuê mướn người làm nông nghiệp và cho vay nặng lãi, thời phong kiến. |
| phú nông | dt (H. phú: giàu; nông: làm ruộng) Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy: Phú nông tham gia lao động chính, nhưng có bóc lột bần cố nông (Trg-chinh). |
| phú nông | .- Người có ruộng phải thuê mướn cố nông về cày cấy. |
| Anh yêu cô Lidia , con gái thứ của một pphú nôngtrong vùng. |
| Việc Quy hoạch phát triển các vùng , làng nghề nuôi chim yến nhằm đảm bảo môi trường sinh thái , phát triển bền vững , khoa học , đảm bảo phát triển tổng thể về kinh tế xã hội (ảnh minh họa) Theo quy hoạch , đến năm 2020 , có 04 vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh gồm : thôn Phú Liên , xã An Phú (TP. Tuy Hòa) có diện tích 56 ,52 ha ; thôn Pphú nông, xã Hòa Bình 1 (huyện Tây Hòa) với diện tích 10 ,26 ha ; thôn Tân Định và thôn Hội Sơn , xã An Hòa (huyện Tuy An) diện tích 87 ,62 ha ; thôn Phú Lộc , xã Hòa Thắng (huyện Phú Hòa) diện tích 6 ,19 ha. |
| Hiện tại , anh được biết đến với vai trò triệu pphú nôngdân tự trồng lúa và hoa màu chất lượng ở vùng đông bắc Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- phú quý
- phú quý đa nhân hội, bần cùng thân thích li
- phú quý giật lùi
- phú quý sinh dâm dục, bần cùng khỏi đạo tâm
- phú quý sinh lễ nghĩa
- phú quý tựa phù vân