| phủ dụ | đt. Yên-ủi và khuyến-dụ: Phủ-dụ nhân-dân |
| phủ dụ | - Vỗ về, an ủi (cũ): Phủ dụ dân chúng. |
| phủ dụ | đgt. Vỗ về, khuyên bảo (những người bề dưới). |
| phủ dụ | đgt (H. phủ: vỗ về; dụ: dỗ dành) An ủi và khuyên nhủ: Quang-trung phủ dụ cho chúng yên lòng (NgHTưởng). |
| phủ dụ | đt. Vỗ về, dỗ dành: Phủ dụ dân chúng. |
| phủ dụ | .- Vỗ về, an ủi (cũ): Phủ dụ dân chúng. |
| phủ dụ | Vỗ về dỗ bảo: Phủ dụ đám giặc về hàng. |
| Xuống chiếu tha tội cho các quan châu huyện , sai Trung sứ phủ dụ dân chúng. |
| Đánh được châu Ái , trị tội châu mục châu Ái , sai sứ đi phủ dụ dân chúng trong châu. |
| Sai sứ đi khắp các hương ấp phủ dụ dân chúng. |
| Vua vỗ về phủ dụ , mọi người đều hân hoan vui vẻ. |
| Dân cư ngoài thành , bọn Lê Triện đều phủ dụ được cả. |
| Vua biểu dương [24a] lòng thành của họ , phủ dụ , úy lạo , báo cho họ biết lẽ bỏ nghịch theo thuận. |
* Từ tham khảo:
- phủ đầu
- phủ định
- phủ định biện chứng
- phủ định của phủ định
- phủ đường
- phủ khích