| phốt pho | dt. C/g. Chất lân hay lân-tinh thể đơn trong bạc, nhạy lửa, có ánh sáng tự-nhiên khi ở trong tối: (phosphore). |
| phốt pho | - Cg. Lân. Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm. |
| phốt pho | (phosphore) dt. Á kim rắn, có màu trắng hoặc nâu nhạt, dễ cháy. |
| phốt pho | dt (Pháp: phosphore) (hoá) (cn. Lân) Đơn chất dễ cháy: Phốt-pho chảy ra ở 44 độ C và sôi lên ở 290 độ C. |
| phốt pho | dt. (h) Thể đơn, trong bạc, nhạy cháy, để trong tối thì thấy sáng, mùi hôi như mùi tỏi, Tàu gọi là lân. |
| phốt pho | .- Cg. Lân. Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm. |
| Trên Boloven , nó đạp phải mìn cháy phốt pho , khi nhìn rõ giữa hàng rào dây thép bùng nhùng có quả bí đỏ. |
| Nó đã nhìn trước nhìn sau , bàn chân nhón nhén đi giữa chỗ trống thế mà đụng , cái râu mìn chôn khéo quá , cái râu mìn phốt pho. |
| Nước đái có chất làm phốt pho tắt. |
| Bên cạnh thủy điện , năm 2014 , Nam Tiến cũng đã đầu tư dự án nhà máy pphốt phovàng công suất 9.800 tấn/năm. |
| Ngoài ra , chúng còn là nguồn thực phẩm giàu kali , mangan , magiê , can xi , pphốt phovà đồng , chất xơ và protein. |
| Qua nghiên cứu cho thấy trái cây Magic S có nhiều công dụng cho sức khỏe nhờ hàm lượng vitamin A , C cao , hàm lượng kali , pphốt pho, ni tơ và a xít amin tự do cao hơn so với các quả khác , lại có chất lycopene (là một sắc tố caroten và carotenoid màu đỏ tươi có tác dụng chống ô xy hóa). |
* Từ tham khảo:
- phơ
- phơ phất
- phơ phơ
- phơ phớt
- phờ
- phờ phạc