| phở gà | Món ăn của người Việt Nam, có nước trong, vị ngọt béo, làm bằng thịt gà luộc thái mỏng bày lên bát bánh phở, dội nước dùng xương lợn ngập bát, dùng trong bữa phụ. |
| Đến nơi , anh mới nhớ không biết vợ thích ăn phở gà hay phở tái. |
| Châu phải nhắm mắt , nhắm mũi để ăn hết bát phở gà. |
| Rồi cả hai ngày sau toàn mua phở gà cho vợ. |
| phở gà Ở Hà Nội , có hai ngày trong tuần mà những người "chuyên môn ăn phở" bực mình : thứ Sáu và thứ Hai. |
Đặc biệt nhất là phở Tráng , hai ngày đó , nhất định "treo đòn gánh" không chịu bán miếng phở nào , trong khi các bạn đồng nghiệp của anh thay đổi phương thức xoay ra bán phở gà cả bọn. |
| Họ không chịu ăn phở gà. |
* Từ tham khảo:
- phở tái chần
- phở tái gầu
- phở tái lăn
- phở tái sách
- phở tái sụn
- phở xa xíu