Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phi dê
(frisé) I.
tt.
Xoăn, quăn. II.
đgt.
Làm cho tóc quăn, xoăn bằng cách sấy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phi dê
tt
(Pháp: frisé) Xoăn:
Tóc phi-dê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
phi dương
-
phi đao
-
phi điệp
-
phi điệp sơn
-
phi điểu thất quần
-
phi đoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ trong đồn , một dáng người đàn bà tóc
phi dê
ưỡn ẹo đi ra , vai quàng chiếc khăn tắm biển xuống tận gối.
Bàn tay búp măng rất đẹp , không thể nhầm lẫn bởi nó quay lưng về phía chúng tôi , lại
phi dê
tóc , nên tôi còn phải chờ xem cẩn thận đã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phi-dê
* Từ tham khảo:
- phi dương
- phi đao
- phi điệp
- phi điệp sơn
- phi điểu thất quần
- phi đoàn