| phát xuất | - Bắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào: ý kiến của anh phát xuất từ một nhận thức sai. |
| phát xuất | Nh. Xuất phát. |
| phát xuất | đgt (H. xuất: ra) Bắt đầu từ đâu mà ra: Cử chỉ đó phát xuất từ lòng yêu nước. |
| phát xuất | bt. Khởi phát, xuất ra: Việc ấy phát-xuất từ chỗ nào // Phát-xuất từ một điểm. |
| phát xuất | .- Bắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào: Ý kiến của anh phát xuất từ một nhận thức sai. |
| Nhưng chàng nào chịu hiểu , có biết đâu rằng cái ‘yêu’ đó chẳng qua chỉ vì phát xuất từ lòng mến mộ tài năng cá nhân giữa con người với con người , không hơn không kém. |
| Người bệnh cũng cố gắng tránh những hành vi như vậy , nhưng cơn bột pphát xuấtphát từ vỏ não , khiến họ không thể kiềm chế được bản thân BS Dũng nói và cho biết , hành vi này khiến bản thân người bệnh bị tổn thương về tinh thần và rạn nứt các mối quan hệ xã hội. |
| Phật giáo pphát xuấttừ Ấn Độ do thái tử Tất Đạt Đa1 khai sáng. |
| Trên trình duyệt web nếu chúng ta muốn xem trận đấu U20 Việt Nam vs U20 New Zealand thì chỉ cần vào địa chỉ fptplay.net (hoặc vào đây ) và chờ kênh pphát xuấthiện trên giao diện chính trước giờ thi đấu (lưu ý chúng ta cần có tài khoản đăng nhập để xem). |
| 5 loa vệ tinh bao gồm : một loa center (loa chính giữa màn hình , âm thanh thoại , âm thanh chính phát ra tại đây) ; một loa trước trái (đằng trước bên tay trái) ; một loa trước phải (đằng trước bên tay phải) đảm nhận âm thanh được bố trí bên trái , bên phải và phần âm nhạc ; một loa sau trái (đằng sau bên trái) , một loa sau phải (đằng sau bên phải) để đảm nận tiếng động pphát xuấttừ phía sau người dùng. |
| Sự phản ứng ấy pphát xuấttừ việc Fritz Haber đã chế tạo ra khí độc Clo , Phosgene và khí Mù tạt , giết chết hơn 100.000 người lính thuộc phe Đồng minh trong Chiến tranh thế giới lần thứ I. |
* Từ tham khảo:
- phạt
- phạt
- phạt bổng
- phạt đền
- phạt góc
- phạt mộc