| ót | dt. Phía sau cổ người: Rờ ót, vén ót |
| ót | trt. Cạn, hết ráo: Tiền xài đã ót |
| ót | - dt (đph) Gáy: Tóc ót dài quá. |
| ót | dt. Gáy: sờ sau ót o cạo ót. |
| ót | I. dt. Gói nhỏ. II. đgt. Buộc chặt lại thành một gói nhỏ. |
| ót | (ordre) tt. Trật tự, ngăn nắp. |
| ót | tt. 1. Cạn, hết sạch: ót túi o tiêu đã ót. 2. (Nương rẫy) đã bạc màu. |
| ót | dt (đph) Gáy: Tóc ót dài quá. |
| ót | dt. Gáy, phía sau cổ. |
| ót | (đph).- d. Nh. Gáy. Phía sau cổ. |
| ót | Gáy, phía sau cổ: Sờ ót. |
| Nhất là cái vọng canh , hình như cứ cố vươn lên , vươn lên cao hơn tầm cây cỏ sau con đò để nhìn vào ót ông. |
| Hai đoạn tre tròn nằm vắt lên 8 đôi vai trần , mấy thanh ngang vót dẹp chẹn sau ót và dưới cằm. |
Anh Kiên bị thương ở đâu ? Ở vai , cái đầu gậy đập vào ót nên ảnh chết giấc. |
| Bị đánh trúng ót đến ói mửa , điều đó thật nguy hiểm. |
| Họ không ngờ vết thương đẫm máu trên đầu lại không đáng sợ bằng một vết bầm đằng sau ót. |
| Và kỳ diệu làm sao , dường như cái vết thương xoàng ấy có liên hệ kín đáo và phức tạp với cái vết bầm sau ót Kiên. |
* Từ tham khảo:
- ót ét
- ót ét
- ót ét
- ót lúi
- ọt
- ọt ẹt