| óng mượt | tt. Óng, bóng mượt nói chung: Bộ lông con thú óng mượt o mái tóc óng mượt. |
| Kia là mái tóc óng mượt tươi tốt mà cả Hòn Đất ai cũng lấy làm hãng diện. |
| Này , đứng lại đã tôi nói Cô tiến sát cạnh anh , sặc sỡ và óng mượt Tôi mời anh tắm , anh chịu không? Xin lỗi , tôi không… Cám ơn… Ồ ! Cô hất mạnh mái tóc ra sau , cái cổ vươn lên Đây là người đàn ông đầu tiên và có lẽ cũng là duy nhất dám khước từ lời mời của tôi ! Người khác , chắc tôi nhớ dai lắm nhưng riêng anh , nhìn hình dáng anh , biết chút ít tâm sự riêng của anh , tôi tạm coi là ngoại lệ. |
| Ngoài ra , cũng như da và cơ thể , tóc cần được làm sạch sâu thường xuyên để có thể hấp thụ tốt những dưỡng chất khác , khi ấy mái tóc mới thật sự khỏe mạnh để có thể oóng mượttự nhiên được. |
| Gà sao có thân hình giống như chim trĩ với bộ lông chấm bi oóng mượt, chân hơi đen , tiếng kêu như chim.. Ảnh : Vietnamnet Đây là giống gà thuộc họ nhà trĩ , có nguồn gốc từ châu Phi. |
| Công thức serum này sẽ mang đến cho bạn mái tóc oóng mượtngay tức thì. |
| Chỉ với một thay đổi nhỏ , ăn đủ chất đạm cần thiết sẽ giúp cho chúng ta có mái tóc khỏe mạnh , oóng mượtvà dày như ý muốn. |
* Từ tham khảo:
- oóc-giơ
- oong đơ
- óp
- ọp ẹp
- ót
- ót