| ôm chầm | đgt. Ùa vào lòng, ôm chặt, siết mạnh một cách đột ngột: Cháu bé chạy lại ôm chầm lấy mẹ. |
| Tuyết sợ cuống quýt , ôm chầm lấy tình nhân. |
| Đức bỗng đưa tay ôm chầm lấn Nhung toan hôn thì Nhung tát luông cho chàng ta một cái đau điếng. |
| Vì lúc chú tiểu sợ hãi ôm chầm lấy Ngọc , Ngọc có một cảm giác khác thường. |
| Rồi bỗng đột nhiên , Hậu ôm chầm lấy tôi , áp má vào ngực tôi , cắn lấy môi tôi đến chảy máu. |
| Chưa có ai khóc. An len vào gần sát mẹ , và đúng lúc đó , ngã xuống ôm chầm lấy bà giáo khóc òa |
| Vợ ông có tội tình gì ? Ông đã làm được gì để bà nở được nụ cười hiếm hoi ? Nếu không có An ở đây , ông đã ôm chầm lấy xác bà mà van xin , năn nỉ bà tha tội cho ông. |
* Từ tham khảo:
- ôm chân liếm gót
- ôm chân nấp bóng
- ôm đá nặng mình
- ôm đào ấp mận
- ôm đồm
- ôm kế