| oán cừu | dt. Kẻ thù, người đã có làm thiệt hại mình và bị mình định bụng trả thù |
| oán cừu | dt. Oán thù. |
| oán cừu | tt (H. oán: thù hằn; cừu: thù) Căm giận và thù hằn: Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào, gây nợ oán cừu (NgĐChiểu). |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Nhưng từ ngày vấp ngay khoa thi đầu tiên , ở một kì đệ nhất , ông buồn uất vô hạn khi nhận thấy mình ra có còn lều chõng nữa cũng là chỉ đế lảm sống dậy , trong vòng oan trái , một cái oán cừu xưa cũ của ông cha di lại. |
* Từ tham khảo:
- oán ghét
- oán giận
- oán hận
- oán hờn
- oán thán
- oán thù