| oai | bt. C/g. Uy, vẻ tôn-nghiêm đáng kính đáng sợ: Có oai, làm oai, lấy oai, ra oai, ông ấy oai lắm. |
| oai | - t. Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục. |
| oai | tt. (dt). Có dáng mạo, cung cách, tác phong chững chạc, nghiêm trang toát ra vẻ người sang trọng, có uy quyền, gây cảm giác vị nể: Dáng trông rất oai o nói to lên cho oai thôi. |
| oai | dt Uy thế, Quyền uy: Cả làng sợ oai ông ta; Anh định ra oai với ai ?. tt Có vẻ khiến người ta phải nể: ăn mặc như thế trông oai đấy. |
| oai | tt. Có vẻ tôn-nghiêm, bắt người ta phải kính: Dáng người không oai. // Bộ oai. Cái oai. |
| oai | .- t. Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục. |
| oai | Vẻ tôn-nghiêm làm cho người ta phải kính sợ: Ông thầy có oai. |
Bà Tuân cứ trơn tru nói , vừa nói vừa phồng mồm trợn mắt , ra vẻ ooainghiêm ; tưởng như mợ phán vẫn quá tử tế với Trác , và cần phải làm thế để bắt mợ phải nghe mình. |
| Nàng không ngăn cản , vì nàng biết không có oai quyền gì ngăn cản nổi. |
Chàng cất tiếng cười : oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Đó là cử chỉ thông thường của thầy mỗi khi thầy sắp có dịp ra oai. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
| Bên cạnh tủ chè , trên sập gụ , ông Hàn ngồi rửa mặt , mình vận cái áo ngắn để hở cả bụng , đầu búi tóc ngược trông có vẻ oai vệ lắm. |
* Từ tham khảo:
- oai hùng
- oai linh
- oai nghi
- oai nghiêm
- oai oái
- oai oái như nhái phải rắn