Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ô boa
dt.
Kèn dăm kép, thân bằng gỗ cứng, có cần bấm, ngón bằng kim loại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ô danh bại giá
-
ô dề
-
ô dô
-
ô dôn
-
ô dù
-
ô đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta bước đi hững hờ , chiếc kèn
ô boa
vác trên vai càng tôn thêm chất nghệ sĩ ở anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ô boa
* Từ tham khảo:
- ô danh bại giá
- ô dề
- ô dô
- ô dôn
- ô dù
- ô đầu