| nuôi báo cô | Nuôi kẻ ăn không chẳng được chút lợi lộc gì, ví như phải nuôi kẻ bị đánh, đến nhà nằm vạ (báo cô) mất cơm, mất tiền thuốc lại phải dọn các thứ rác rưởi bẩn thỉu. |
| nuôi báo cô | đgt Nuôi người chỉ ăn hại, không giúp ích được gì: Người con nuôi hư hỏng, bà cụ phàn nàn là đã phải nuôi báo cô gã ấy. |
| nuôi báo cô |
|
| Tức thì bà Cả nhảy lên , hai hàm răng nghiến vào nhau , thét : Cái con chết băm chết vằm kia ! Mày ăn hại cơm của bà mà không làm việc cho bà à ! Bố mày định ăn không ăn hỏng của bà , thì bà mới phải nuôi báo cô mày chứ ! Chị Sen lẩm bẩm : " Thầy con chưa lo được trả bà chứ có phải định quịt nợ đâu mà bà chửi " , nhưng chỉ lẩm bẩm trong miệng thôi , chứ không dám nói. |
* Từ tham khảo:
- nuôi cò cò mổ mắt
- nuôi cò; cò mổ mắt, nuôi cắt, cắt đánh đầu
- nuôi con mới biết lòng cha mẹ
- nuôi con trong dạ đổ vạ cho ông vải
- nuôi con trong dạ mang vạ vào thân
- nuôi dưỡng