| nung đúc | đt. Gây nê, đào-tạo ra: Nung-đúc nhân-tài. |
| nung đúc | - Rèn luyện: Cuộc kháng chiến nung đúc con người. |
| nung đúc | đgt. Hun đúc: nung đúc ngọn lửa tranh đấu. |
| nung đúc | đgt Rèn luyện trong gian khổ: Cuộc kháng chiến nung đúc con người. |
| nung đúc | đt. Ngb. Rèn luyện: Được đời nung-đúc. |
| nung đúc | .- Rèn luyện: Cuộc kháng chiến nung đúc con người. |
| Người dân Vĩnh Long đã biết tận dụng nó để nnung đúctạo thành loại gốm đỏ trứ danh miền tây. |
* Từ tham khảo:
- nung nảy
- nung nấu
- nung núc
- nùng vị hủ trường
- nùng nục
- nủng nà nủng nưởng