| nùn | dt. Con cúi, lọn rơm đánh chặt để giữ lửa: Đánh nùn, vặn nùn. |
| nùn | dt. Cuộn rơm bện tròn và chặt dùng để đốt hay nắp đậy: bện nùn rơm đậy chum khoai khô. |
Họ ăn trầu , vừa thổi lửa nùn rơm vặn ăn thuốc lào , vừa ngồi xổm thưa chuyện bên khung cửi. |
| Bên bếp lửa , giữa những mồi thuốc lào châm nùn rơm hút đến tụt nõ điếu cày , những bác phó mộc trẻ tráng luôn miệng nói đến hòn cuội trên non cao , hỏi nhau xem ở trên cái ngôi đền Thượng núi Tản Viên có những cái gì. |
* Từ tham khảo:
- nung bệnh
- nung đúc
- nung mủ
- nung nảy
- nung nấu
- nung núc