| núc ních | trt. Cách đi của người mập (béo): Đi núc-ních như quả trứng. |
| núc ních | - Nói béo chắc: Béo núc ních. |
| núc ních | tt. Béo với những bắp thịt căng tròn: béo núc ních o chân tay núc ních. |
| núc ních | trgt Béo có thịt rắn chắc: Anh ta chưa đến hai mươi tuổi mà đã béo núc ních. |
| núc ních | tt. Béo mập và nặng nề. |
| núc ních | .- Nói béo chắc: Béo núc ních. |
| núc ních | Nói bộ béo đi nặng-nề: Người béo đi núc-ních. |
* Từ tham khảo:
- nục
- nục
- nục huyết
- nục nạc
- nục nịch
- nục xương