| nửa đường đứt gánh | Nh. Giữa đường đứt gánh. |
| nửa đường đứt gánh |
|
| Việc thực hiện Luật Đầu tư công đã làm giảm cơ chế xin cho , minh bạch hóa các khoản đầu tư , nhưng cũng chính vì thế mà giai đoạn chuẩn bị đầu tư phải làm rất kỹ , rất cụ thể ; đánh giá được tác động của dự án , chỉ rõ được nguồn vốn Nhưng bù lại , khi dự án được quyết định thì sẽ triển khai được rất nhanh , không có chuyện nnửa đường đứt gánh. |
| Có điều là sau một thời gian ngắn chẳng khác gì thời kỳ chuyển tiếp , phần lớn các vị ấy được bổ nhiệm vào một vị trí cao hơn (ít có trường hợp hiếm hoi nnửa đường đứt gánhnhư ông Đinh La Thăng). |
| Sau cuộc nnửa đường đứt gánh, điều hay ho nho nhỏ tôi đúc rút được , là ớt đỏ quả thật tốt cho mắt vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- nửa hư nửa thực
- nửa khóc nửa cười
- nửa kí sinh
- nửa kín nửa hở
- nửa mặt phẳng
- nửa mặt phẳng đối nhau