| nửa đêm | - dt. Giữa đêm: làm việc đến tận nửa đêm. |
| nửa đêm | dt. Giữa đêm: làm việc đến tận nửa đêm. |
| nửa đêm | trgt Vào khoảng thời gian từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng: Nửa đêm ân ái cùng chồng, nửa đêm về sáng gánh gồng ra đi (cd); Nửa đêm truyền hịch, định ngày xuất chinh (Chp). |
| nửa đêm | .- Khoảng thời gian giữa đêm. |
Tới Hà Nội gần nửa đêm , Trương thuê xe bảo kéo về phố Thu. |
| đến nửa đêm , Trương sực thức dậy và gọi nước uống. |
| Chàng khẽ nói : Nhớ em quá... Tối hôm nay , được không ? Anh muốn gặp em , đúng nửa đêm , em ra vườn. |
Trương nhìn thẳng vào hai mắt Nhan ; chàng lắng tai nghe tiêng nhái kêu ran ở ngoài lũy tre và nhớ đêm hôm về ấp với Thu nửa đêm sực thức dậy nhìn bàn tay Thu qua khe vách. |
| nửa đêm mới về đến nhà , thấy nàng vẫn còn chong đèn thức mà đợi tôi , như có vẻ lo sợ , tôi hỏi thì nói là ngồi khâu nốt cái áo cho xong. |
| Nàng nói : nửa đêm rồi. |
* Từ tham khảo:
- nửa đêm gà gáy
- nửa đời nửa đoạn
- nửa đùa nửa thật
- nửa đường đứt gánh
- nửa đường thẳng
- nửa hư nửa thực