| nôn thốc nôn tháo | Nôn nhiều, nôn liên tục, bằng hết. |
| nôn thốc nôn tháo | ng Có gì trong bụng đều nôn ra hết: Bị một mẻ nôn thốc nôn tháo, nên mệt nhoài. |
| Chẳng dè , đi được nửa đường , một cơn gió làm ông ớn lạnh , ngã xuống bên vệ cỏ , rồi cứ thế nôn thốc nôn tháo , người xỉu dần. |
| Mực nôn thốc nôn tháo. |
| Đến nửa đêm thì cô say , nôn thốc nôn tháo. |
| Gary nôn thốc nôn tháo. |
| Xe xóc long sòng sọc , thỉnh thoảng lại có người mở cửa sổ nôn thốc nôn tháo mà chẳng cần nilon hay túi giấy gì. |
| Đang gối đầu lên cánh tay chồng , Duyên vội vã vùng dậy lao vào nhà vệ sinh nôn thốc nôn tháo. |
* Từ tham khảo:
- nôngl
- nông
- nông cạn
- nông choèn
- nông choèn choẹt
- nông choẹt