| nội thành | - Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành. |
| nội thành | dt. Khu vực bên trong của thành phố, phân biệt với ngoại thành: Hà Nội có bảy quận nội thành o đi vào nội thành. |
| nội thành | dt (H. thành: thành phố) Khu vực ở trong thành phố: Giai cấp công nhân, nhân dân lao động ở nội thành cùng với nông dân tập thể ở ngoại thành đã kiên cường bảo vệ sản xuất (VNgGiáp). |
| nội thành | .- Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành. |
Tại sao ở ngay nội thành mà để cháu bé mất quá nhiều nước mới đưa đến bệnh viện ? Mạch đập chìm và huyết áp cũng tụt đến mức nguy cấp. |
| Tư Ty giữ mặt trận Bàn Cờ Chợ Đủi ấy mà ! Nhớ rồi Khi mình rút xuống Mỹ Tho , còn nghe nói anh Nguyễn Lưu lãnh đạo công đoàn nội thành Sài Gòn Chợ Lớn đánh nhiều trận sướng lắm , phải không ? Ừ. |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! Giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
| Mình nghe đài buổi trưa được biết địch cho nhiều tốp máy bay đến ném bom vào nội thành và cả ngoại thành Hà Nội. |
| Ngạn là anh thợ nhà in , làm liên lạc viên ở nội thành Rạch Giá. |
Tại sao ở ngay nội thành mà để cháu bé mất quá nhiều nước mới đưa đến bệnh viện? Mạch đập chìm và huyết áp cũng tụt đến mức nguy cấp. |
* Từ tham khảo:
- nội thị
- nội thương
- nối tiếp
- nội tiết
- nội tiết tố
- nội tinh minh